Bảng giá, catalogue đèn led MPE mới nhất 2020, tải bằng file PDF TẠI ĐÂY
Bảng giá đèn led âm trần panel tròn 1 màu MPE dòng RPL thông dụng – Tăng phô rời
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (đường kính) (mm) | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| RPL-6T RPL-6N RPL-6V | 6W | 90 mm và phi 105 mm | 110 mm và 120 mm | 80.000 | 161.700 |
| RPL-9T RPL-9N RPL-9V | 9W | 130 mm | 150mm | 97.000 | 210.000 |
| RPL-12T RPL-12N RPL-12V | 12W | 150 mm | 170mm | 120.000 | 257.300 |
| RPL-15T RPL-15N RPL-15V | 15W | 180mm | 190mm | 190.000 | 346.500 |
| RPL-18T RPL-18N RPL-18V | 18W | 205mm | 225mm | 225.000 | 409.500 |
| RPL-24T RPL-24N RPL-24V | 24W | 280mm | 300mm | 288.000 | 525.000 |
Bảng giá đèn led âm trần panel tròn 3 chế độ màu MPE dòng RPL |
| RPL-6/3C | 6W | 90 mm và phi 105 mm | 110 mm và 120 mm | 110.000 | 224.700 |
| RPL-9/3C | 9W | 130 mm | 150mm | 122.000 | 273.000 |
| RPL-12/3C | 12W | 150 mm | 170mm | 160.000 | 339.200 |
- Giá đã chiết khấu 45-52%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng/Trung tính
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Kiểu dáng đẹp, mẫu mã đa dạng, nhiều chủng loại, đèn led âm trần MPE dễ dàng lắp đặt trần thạch cao cho nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
- Nhiệt độ màu (CCT): 6000-6500K/4000-4500K/2800-3200K. Trắng, trung tính, vàng.
- Độ hoàn màu: >80 Ra
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 25mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Thiết kế mỏng , nhỏ gọn , dễ dàng lắp đặt
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
- Hướng dẫn lắp đặt:
1. Tạo lỗ khoét kích thước theo quy định
2. Kết nối Driver với nguồn điện
3. Cụp 2 thanh chắn nối lò Xo lên trên, đưa đèn lên lỗ khoét.
4. Đẩy đèn vào khi bề mặt đèn chạm bề mặt frần nhà
|
 |
Bảng giá đèn led âm trần panel vuông MPE dòng SPL
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (đường kính) (mm) | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| SPL-6T SPL-6V | 6W | 90 mm và phi 105 mm | 110 mm và 120 mm | 92.000 | 167.000 |
| SPL-9T SPL-9V | 9W | 130 mm | 150mm | 119.000 | 216.300 |
| SPL-12T SPL-12V | 12W | 150 mm | 170mm | 146.000 | 265.700 |
| SPL-15T SPL-15V | 15W | 180mm | 190mm | 194.000 | 353.900 |
| SPL-18T SPL-18V | 18W | 205mm | 225mm | 231.000 | 420.000 |
| SPL-24T SPL-24V | 24W | 275mm | 300mm | 300.000 | 547.100 |
- Giá đã chiết khấu 45%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Kiểu dáng đẹp, mẫu mã đa dạng, nhiều chủng loại, đèn led âm trần MPE dễ dàng lắp đặt trần thạch cao cho nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
- Nhiệt độ màu (CCT): 6000-6500K/4000-4500K/2800-3200K. Trắng, trung tính, vàng.
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 25mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Thiết kế mỏng , nhỏ gọn , dễ dàng lắp đặt
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
- Hướng dẫn lắp đặt:
1. Tạo lỗ khoét kích thước theo quy định
2. Kết nối Driver với nguồn điện
3. Cụp 2 thanh chắn nối lò Xo lên trên, đưa đèn lên lỗ khoét.
4. Đẩy đèn vào khi bề mặt đèn chạm bề mặt frần nhà
|
|
Bảng giá đèn led âm trần panel tròn 1 màu MPE dòng RPE – Tăng phô liền bóng
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (đường kính) (mm) | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| RPE-6T RPE-6V | 6W | 133 mm | 150 mm | 78.000 | 146.000 |
| RPE-9T RPE-9V | 9W | 133 mm | 150mm | 88.000 | 176.400 |
| RPE-12T RPE-12V | 12W | 152 mm | 170mm | 108.000 | 217.400 |
| RPE-18T RPE-18V | 18W | 203mm | 223mm | 157.000 | 314.000 |
| RPE-24T RPE-24V | 24W | 279mm | 296mm | 274.000 | 547.100 |
Bảng giá đèn led âm trần panel tròn 3 màu MPE dòng RPE – Tăng phô liền bóng |
| RPE-6/3C | 6W | 133 mm | 150 mm | 105.000 | 209.000 |
| RPE-9/3C | 9W | 133 mm | 150mm | 120.000 | 239.400 |
| RPE-12/3C | 12W | 152 mm | 170mm | 150.000 | 299.300 |
- Giá đã chiết khấu 45%-50%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 500 -1800 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Thiết kế 2 trong 1 , lắp âm và lắp nổi
- Có khung riêng cho panel nổi
- Kiểu dáng đẹp, mẫu mã đa dạng, nhiều chủng loại, đèn led âm trần MPE dễ dàng lắp đặt trần thạch cao cho nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
- Nhiệt độ màu (CCT): 6000-6500K/2800-3200K. Trắng, vàng.
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 25mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Thiết kế mỏng , nhỏ gọn , dễ dàng lắp đặt
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
- Hướng dẫn lắp đặt:
1. Tạo lỗ khoét kích thước theo quy định
2. Kết nối Driver với nguồn điện
3. Cụp 2 thanh chắn nối lò Xo lên trên, đưa đèn lên lỗ khoét.
4. Đẩy đèn vào khi bề mặt đèn chạm bề mặt frần nhà
|
|
Xem thêm: Nhiều mẫu đèn led Philips giá tốt
Đèn led bulb tròn MPE
| Mã | Công suất | Đuôi đèn | Kích thước
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| LBD-3T LBD-3V | 3W | E27 | Ø 45×82 mm | 19.000 | 34.500 |
| LBD-5T LBD-3V | 5W | E27 | Ø 55×94 mm | 23.000 | 41.900 |
| LBD-7T LBD-7V | 7W | E27 | Ø 60×112 mm | 28.500 | 51.500 |
| LBD-9T LBD-9V | 9W | E27 | Ø 60×118 mm | 33.500 | 60.900 |
| LBD-12T LBD-12V | 12W | E27 | Ø 67x128mm | 41.000 | 74.500 |
| LBD-15T LBD-15V | 15W | E27 | Ø 67×143 mm | 54.000 | 98.300 |
| LBD-20T LBD-20V | 20W | E27 | Ø 80×152 mm | 63.500 | 115.500 |
| LBD-30T LBD-30V | 30W | E27 | Ø 100×180 mm | 95.000 | 172.200 |
| LBD-40T LBD-40V | 40W | E27 | Ø 118×216 mm | 134.000 | 243.500 |
| LBD-50T LBD-50V | 50W | E27 | Ø 138×245 mm | 191.000 | 347.000 |
- Giá đã chiết khấu 45%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chất liệu: đui bằng nhựa
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Xem thêm: Nhiều mẫu đèn Panasonic giá tốt
Đèn led nổi trần tròn MPE
| Mã | Công suất | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| SRPL-6T SRPL-6V | 6W | Ø 120×35 mm | 132.000 | 241.000 |
| SRPL-12T SRPL-12V | 12W | Ø 170×35 mm | 195.000 | 355.000 |
| SRPL-18T SRPL-18V | 18W | Ø 217×35 mm | 262.000 | 476.000 |
| SRPL-24T SRPL-24V | 24W | Ø 300×35 mm | 350.000 | 637.000 |
- Giá đã chiết khấu 45%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 35mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Xem thêm: Giá đèn led Rạng Đông
Đèn led nổi trần vuông MPE
| Mã | Công suất | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| SSPL-6T SSPL-6V | 6W | Ø 120×35 mm | 153.000 | 256.000 |
| SSPL-12T SSPL-12V | 12W | Ø 170×35 mm | 227.000 | 379.000 |
| SSPL-18T SSPL-18V | 18W | Ø 217×35 mm | 302.000 | 504.000 |
| SSPL-24T SSPL-24V | 24W | Ø 300×35 mm | 405.000 | 675.000 |
- Giá đã chiết khấu 40%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 35mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Xem thêm: Giá đèn led Duhal
Đèn led nổi trần tròn cảm ứng MPE
| Mã | Công suất | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| SSPL-12T/MS | 12W | Ø 170×35 mm | 375.000 | 625.800 |
| SSPL-18T/MS | 18W | Ø 217×35 mm | 458.000 | 763.400 |
| SSPL-24T/MS | 24W | Ø 300×35 mm | 555.000 | 924.000 |
Đèn led chiếu rọi gắn ray MPE
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (mm) | Góc chiếu
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| TSL-8T TSL-8N TSL-8V | 8W | Ø 50×159 mm | 36° | 267.000 | 446.300 |
| RPL-12T RPL-12N RPL-12V | 12W | Ø 50×159 mm | 36° | 289.000 | 483.000 |
| RPL-20T RPL-20N RPL-20V | 20W | Ø 60×173 mm | 36° | 443.000 | 739.200 |
| RPL-25T RPL-25N RPL-25V | 25W | Ø 80×204 mm | 36° | 594.000 | 990.200 |
| TSL-30T TSL-30N TSL-30V | 30W | Ø 80×204 mm | 36° | 628.000 | 1.047.900 |
- MÀU ĐÈN: ĐEN HOẶC TRẮNG
- Giá đã chiết khấu 40%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng/Trung tính
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Kiểu dáng đẹp, mẫu mã đa dạng, nhiều chủng loại, dùng để lắp showroom, cửa hàng, spa, văn phòng …
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Đèn led chiếu rọi đế ngồi MPE
| Mã | Công suất | Kích thước
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| SSL-7V | 7W | Ø 56.2x97x160 mm | 234.000 | 427.400 |
| SSL-12V | 12W | Ø 56.2x97x160 mm | 294.000 | 490.400 |
| SSL-20V | 20W | Ø 73.2x130x210 mm | 546.000 | 911.400 |
| SSL-25V | 25W | Ø 73.2x130x210 mm | 607.000 | 1.012.200 |
| SSL-30V | 30W | Ø 89.9x140x220 mm | 802.000 | 1.337.700 |
|
Đèn led âm trần đôi vuông chiếu rọi MPE
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (mm) | Góc chiếu
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| DSL-120T DSL-120N DSL-120V | 20W | Ø 141x141x102 mm đục lỗ: 117×117 mm | 24° | 724.500 | 1.207.500 |
| DSL-220T DSL-220N DSL-220V | 20x2W | Ø 270x141x102 mm đục lỗ: 246×117 mm | 24° | 1.442.000 | 2.404.500 |
| DSL-320T DSL-320N DSL-320V | 20x3W | Ø 380x141x102 mm đục lỗ: 356×117 mm | 24° | 2.150.000 | 3.584.700 |
Đèn led Panel âm trần 300×1200, 600×600, 600×1200 MPE
| Mã | Công suất | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| FPD-3030T FPD-3030V | 20W | Ø 300x300x35 mm | 250.000 | 498.000 |
| FPD-6060T FPD-6060V | 40W | Ø 600x600x35 mm | 440.000 | 880.000 |
| FPD-12030T FPD-12030V | 40W | Ø 1200x300x35 mm | 600.000 | 1.029.000 |
- Giá đã chiết khấu 40-50%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 35mm
- Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
- Mặt mica chống chói Mitsubishi
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 3 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Kết nối Driver với đèn dễ dàng am toàn khi sử dụng
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Tấm dẫn ánh sáng bằng nhựa PMMA – Mitsubishi, cho ánh sáng phân bổ đồng đều, không bị ngả vàng sau thời gian dài sử dụng
- Viền đèn làm bằng hợp kim nhôm chống oxy hóa, chống rung, chống ăn mòn, tản nhiệt nhanh
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Đèn tuýp led MPE
| Mã | Công suất | Kích thước mặt ngoài | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| GT8-60T GT8-60V | 9W | Ø 600×26 mm | 44.000 | 74.900 |
| GT8-120T GT8-120V | 18W | Ø 1200×26 mm | 48.000 | 103.400 |
| MGT8-110T MGT8-110V | 9W | Ø 600×26 mm | 75.000 | 125.300 |
| MGT8-210T MGT8-210V | 18W | Ø 1200×26 mm | 80.630
| 146.600 |
- Giá đã chiết khấu 45-54%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 26mm
- Chất liệu: Bóng thủy tinh
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
|
Đèn led bán nguyệt MPE
| Mã | Công suất | Lỗ Khoét (mm) | Góc chiếu
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| BN-18T BN-18N BN-18V | 18W | 600x74x24 mm | 180° | 155.000 | 283.500 |
| BN-36T BN-36N BN-36V | 36W | 1200x74x24 mm | 180° | 230.000 | 462.000 |
- Giá đã chiết khấu 45-54%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 26mm
- Chất liệu: Bóng thủy tinh
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
Bộ đèn led tuýp chống thấm đơn và đôi MPE
| Mã | Công suất | Diễn giải
| Lỗ Khoét (mm) | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| LWP-118T LWP-118V | 10W | Bộ máng chống thấm sử dụng tuýp led 1x10w ánh sáng trắng – vàng | 662x86x90 mm | 344.000 | 574.400 |
| LWP-136T LWP-136V | 20W | Bộ máng chống thấm sử dụng tuýp led 1x20w ánh sáng trắng – vàng | 1265x86x90 mm | 487.000 | 812.700 |
| LWP-218T LWP-218V | 10W | Bộ máng chống thấm sử dụng tuýp led 2x10w ánh sáng trắng – vàng | 662x125x90 mm | 536.000 | 894.600 |
| LWP-236T LWP-236V | 20W | Bộ máng chống thấm sử dụng tuýp led 2x20w ánh sáng trắng – vàng | 1265x126x90 mm | 737.000 | 1.228.500 |
- Giá đã chiết khấu 40%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 750 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 90mm
- Chất liệu: Bóng thủy tinh
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
Đèn led pha MPE
| Mã | Công suất | Diễn giải
| Lỗ Khoét (mm) | Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| FLD2-10T FLD2-10V | 10W | Đèn pha led Series FLD2 | 115x102x25 mm | 150.000 | 305.700 |
| FLD2-20T FLD2-20V | 20W | 150x133x29 mm | 265.000 | 529.000 |
| FLD2-30T FLD2-30V | 30W | 180x157x32 mm | 350.000 | 699.000 |
| FLD2-50T FLD2-50V | 50W | 233x205x40 mm | 500.000 | 999.000 |
FLD2-100T
FLD2-100V | 100W | 338x248x98 mm | 1.150.000 | 2.474.000 |
| FLD2-150T FLD2-150V | 150W | 338x248x98 mm | 1.500.000 | 3.148.000 |
| FLD2-200T FLD2-200V | 200W | 414x305x103 mm | 2.300.000 | 4.704.000 |
- Giá đã chiết khấu 50-53%
- Ánh sáng: Trắng/Vàng
- Led chip Epistar – Đài Loan
- Quang thông: 900 lm
- Chỉ số hoàn màu (CRI): >80
- Điện áp vào: 110-265VAC
- Chiều dày: 90mm
- Chất liệu: thân nhôm bền bỉ, thiết kế gọn nhẹ
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành 2 năm
- Đảm bảo ánh sáng luôn ổn định, độ bền cao
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu
- Không hồng ngoại & Tia cực tím , Không nhấp nháy , khởi động tức thì
- Ánh sáng liên tục tốt cho thị lực
- Hiệu suất cao , tiết kiệm điện năng
- Thân thiện môi trường
- Bề mặt sử dụng tán xạ ánh sáng đồng đều , không chói mắt
- Sử dụng LED chip cao cấp, có tuổi thọ và hiệu suất sáng cao
- Tấm ốp mặt sau bo góc không cho ánh sáng phát ra bên ngoài, chống bụi, tạo thẩm mỹ cao
|
Đèn led nhà xưởng – Highbay MPE
| Mã | Công suất | Kích thước
| Giá bán (đ) | Giá công bố (đ) |
| HBE-100T | 100W | Ø 298×168 mm | | |
| HBE-150T | 150W | Ø 298×193 mm | | |
| HBE-200T | 200W | Ø 298×215 mm | | |
| HBE-240T | 240W | Ø 298×215 mm | | |
|
Đèn exit MPE

Đèn khẩn cấp, đèn sự cố MPE

Đèn bàn học MPE

Đèn led dây MPE

Tham khảo thêm: 1000 Mẫu đèn trang trí được ưa chuộng